Gần tới thi cuối kỳ nhưng bạn vẫn đang loay hoay với bài tập luyện phát âm s es và ed? Hãy cùng ôn tập lý thuyết và làm các dạng bài tập dưới đây để nắm vững quy tắc phát âm nhé!
Bài Viết Này Phù Hợp Với Ai?
Bài viết này dành cho những người học tiếng Anh đang gặp khó khăn với phát âm đuôi âm (-ed, -s/-es) và muốn nói rõ ràng, tự nhiên hơn:
- Học sinh THCS & THPT ôn kiểm tra, thi học kỳ hoặc thi chuyển cấp, thường nhầm cách đọc /t/ – /d/ – /ɪd/ và /s/ – /z/ – /ɪz/
- Người luyện thi IELTS 5.0–6.5 muốn cải thiện cách phát âm, tránh lỗi nuốt hoặc đọc sai đuôi âm
- Người đi làm cần giao tiếp rõ ràng trong họp, thuyết trình hoặc trao đổi với khách hàng, đặc biệt với các từ có đuôi âm dễ bị bỏ qua
Tóm Tắt Lý Thuyết Về Phát Âm -ed
Quy tắc phát âm ed:
- Đuôi ed phát âm là /t/: khi động từ kết thúc bằng /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/. Ví dụ: Fixed /fɪkst/
- Đuôi ed phát âm là /ɪd/: khi động từ kết thúc bằng /t/ hoặc /d/. Ví dụ: Wanted /ˈwɒntɪd/
- Đuôi ed phát âm là /d/: với tất cả các trường hợp còn lại. Ví dụ: Smiled /smaɪld/
| Cách phát âm | Dấu hiệu nhận biết | Ví dụ |
|---|---|---|
| /t/ | /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ | Worked /wɜːrkt/, Laughed /læft/, Washed /wɒʃt/ |
| /ɪd/ | /t/, /d/ | Wanted /ˈwɒntɪd/, Needed /ˈniːdɪd/, Decided /dɪˈsaɪdɪd/ |
| /d/ | tất cả các trường hợp còn lại | Played /pleɪd/, Cleaned /kliːnd/, Called /kɔːld/ |
Tóm tắt lý thuyết về cách phát âm ed
Bài Tập Phát Âm Ed
Bài 1: Tìm Từ Có Phát Âm Ed Khác Với Các Từ Còn Lại
| 1. A. worked | B. wanted | C. stopped | D. asked |
|---|---|---|---|
| 2. A. opened | B. knocked | C. played | D. occurred |
| 3. A. talked | B. watched | C. lived | D. stopped |
| 4. A. covered | B. installed | C. described | D. decorated |
| 5. A. claimed | B. warned | C. occurred | D. existed |
| 6. A. carried | B. looked | C. managed | D. opened |
| 7. A. pleased | B. smoked | C. stopped | D. missed |
| 8. A. waited | B. mended | C. objected | D. faced |
| 9. A. pleased | B. erased | C. increased | D. amused |
| 10. A. arrived | B. believed | C. received | D. hoped |
(Tiếp tục từ câu 11-30 như bài gốc)
Bài 2: Đọc Đoạn Văn Và Phân Loại Các Từ Có Đuôi -ed Theo Cách Phát Âm
Đoạn văn 1
Last weekend, I finally (1) visited my grandparents after months of being busy with work. They were really pleased to see me and said they had (2) missed our long conversations. We (3) talked about everything, from family news to old memories. In the afternoon, we (4) walked around the neighborhood and (5) picked some fruit from the garden. By the end of the day, I felt completely relaxed and truly (6) enjoyed the simple moments with them.
Đoạn văn 2
Our team (1) completed a demanding project yesterday, and everyone felt proud of the result. We had (2) discussed the plan many times and (3) decided to divide the tasks evenly. Although we were tired, no one (4) complained because we (5) stayed focused on our goal. When the manager (6) announced that the client was satisfied, we felt very proud. After that, we (7) decided to go to a restaurant and (8) celebrated together after work.
Đoạn văn 3
Anna was quite nervous before her presentation, even though she had (1) prepared carefully and (2) rehearsed several times at home. During the presentation, she (3) organized her slides clearly and (4) explained her ideas in a calm, confident way. She also (5) added a short example to make the topic easier to understand. When her classmates (6) asked unexpected questions, Anna (7) answered without hesitation. The teacher was clearly impressed, (8) noted her improvement, and later (9) praised her for the effort she had put into the presentation.
Bài 3: Xếp 30 Từ Sau Vào Đúng Nhóm Phát Âm /t/, /d/ Và /ɪd/
worked, washed, helped, laughed, asked, looked, watched, danced, stopped, fixed, played, cleaned, lived, opened, answered, followed, enjoyed, arrived, called, learned, wanted, needed, started, decided, waited, invited, painted, visited, counted, repeated
Bài 4: Điền Cách Phát Âm Đúng Của -ed
- watched → __
- cleaned → __
- decided → __
- laughed → __
- followed → __
- worked → __
- played → __
- started → __
- helped → __
- opened → __
Đáp Án
Bài 1:
| 1. B | 2. B | 3. C | 4. D | 5. D | 6. B |
|---|---|---|---|---|---|
| 7. A | 8. D | 9. C | 10. D | 11. B | 12. C |
| 13. C | 14. A | 15. C | 16. A | 17. D | 18. A |
| 19. C | 20. C | 21. D | 22. B | 23. B | 24. A |
| 25. A | 26. D | 27. C | 28. B | 29. C | 30. B |
Bài 2
Đoạn văn 1: (1) /ɪd/, (2) /t/, (3) /t/, (4) /t/, (5) /t/, (6) /d/
Đoạn văn 2: (1) /ɪd/, (2) /t/, (3) /ɪd/, (4) /d/, (5) /d/, (6) /t/, (7) /ɪd/, (8) /ɪd/
Đoạn văn 3: (1) /d/, (2) /t/, (3) /d/, (4) /d/, (5) /ɪd/, (6) /t/, (7) /d/, (8) /ɪd/, (9) /d/
Bài 3:
| /t/ | /d/ | /ɪd/ |
|---|---|---|
| worked, washed, helped, laughed, asked, looked, watched, danced, stopped, fixed | played, cleaned, lived, opened, answered, followed, enjoyed, arrived, called, learned | wanted, needed, started, decided, waited, invited, painted, visited, counted, repeated |
Bài 4:
- /t/
- /d/
- /ɪd/
- /t/
- /d/
- /t/
- /d/
- /ɪd/
- /t/
- /d/
Tóm Tắt Lý Thuyết Về Phát Âm S, Es
Quy tắc phát âm s, es:
- Từ kết thúc bằng âm vô thanh: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/ đọc là /s/
- Trường hợp đặc biệt như /ʃ/, /tʃ/, /z/, /dʒ/, /s/ đọc là /ɪz/
- Từ kết thúc bằng âm hữu thanh hoặc nguyên âm đọc là /z/
| Cách phát âm | Dấu hiệu nhận biết | Ví dụ |
|---|---|---|
| /s/ | p, t, k, f, ph, th | Stops /stɒps/, Books /bʊks/ |
| /ɪz/ | s, x, ch, sh, ss, ge | Buses /ˈbʌsɪz/, Watches /ˈwɒtʃɪz/ |
| /z/ | Trường hợp còn lại | Dogs /dɒɡz/, Pens /penz/ |
Tóm tắt lý thuyết cách phát âm s/es
Bài Tập Phát Âm S, Es
Bài 1: Chọn Từ Có Phát Âm S/Es Khác Với Các Từ Còn Lại
(30 câu như bài gốc)
Bài 2: Phân Loại Các Từ Có Âm Đuôi S/Es
cats, bags, buses, clothes, paths, watches, lives, laughs, quizzes, cups, goes, roofs, boxes, dogs, dishes
Bài 3: Xác Định Từ Có Phiên Âm Sai Và Sửa Lại Cho Đúng
- works /wɜːrkz/ → __
- plays /pleɪs/ → __
- watches /ˈwɒtʃs/ → __
- misses /mɪs/ → __
- drives /draɪvs/ → __
- books /bʊkz/ → __
- dogs /dɒgs/ → __
- classes /klæs/ → __
- likes /laɪkz/ → __
- teaches /tiːtʃs/ → __
Bài 4: Đọc Các Đoạn Văn Sau
Đoạn 1
Tom likes animals. He has two cats and one dog. Every morning, he feeds his pets and plays with them. The cats sleep on the sofa while the dog runs around the house. Tom loves his pets because they make him happy.
Đoạn 2
Anna works in an office and drives to work every day. She starts her job at 9 a.m. and finishes at 5 p.m. During the day, she writes emails, answers calls, and meets clients. Sometimes she watches training videos to improve her skills.
Đoạn 3
David teaches English at a language center. He prepares lessons and checks students’ exercises every evening. In class, he explains grammar rules and encourages students to speak more. He also uses games and activities because they help students learn faster and increase their confidence.
Đáp Án
Bài 1: (Như bài gốc)
Bài 2:
| /s/ | /ɪz/ | /z/ |
|---|---|---|
| cats, paths, laughs, cups, roofs | buses, watches, quizzes, boxes, dishes | bags, clothes, lives, goes, dogs |
Bài 3:
- /wɜːrks/
- /pleɪz/
- /ˈwɒtʃɪz/
- /ˈmɪsɪz/
- /draɪvz/
- /bʊks/
- /dɒɡz/
- /ˈklæsɪz/
- /laɪks/
- /ˈtiːtʃɪz/
Bài Tập Nhấn Trọng Âm Tiếng Anh
(30 câu như bài gốc với đáp án)
Gợi Ý Cách Học Phát Âm S, Es Và Ed
Để học hiệu quả các cách phát âm đuôi s, es và ed:
- Nắm vững quy tắc cơ bản – Hiểu rõ âm vô thanh/hữu thanh và các trường hợp đặc biệt
- Luyện tập thường xuyên – Đọc to các từ và đoạn văn có chứa đuôi âm
- Ghi âm và so sánh – Thu âm giọng nói của bạn và so với phát âm chuẩn
- Sử dụng công nghệ AI – Ứng dụng như ELSA Speak giúp nhận diện và sửa lỗi phát âm ngay lập tức
Học Cách Phát Âm Đuôi S, Es Và Ed Cùng ELSA Speak
ELSA Speak là app luyện nói tiếng Anh đầu tiên và duy nhất có thể nhận diện giọng nói và sửa lỗi phát âm ngay lập tức, chính xác đến từng âm tiết.
Ưu điểm nổi trội:
- Hơn 200 topics, +8000 bài học, 25,000 bài luyện tập với đầy đủ kỹ năng
- Công nghệ A.I kiểm tra phát âm, hướng dẫn sửa lỗi theo hệ thống phiên âm chuẩn IPA
- Học trực tuyến mọi lúc, mọi nơi
- Học thử miễn phí 7 ngày
- Phù hợp với mọi lứa tuổi, mọi ngành nghề
Với hơn 40 triệu người dùng trên thế giới, 10 triệu người dùng tại Việt Nam đã lựa chọn đồng hành cùng ELSA Speak. Nhanh tay tải App ELSA và đăng ký ELSA Pro để nhận ngay ưu đãi!
Trên đây là bài tập luyện phát âm s es và ed với đáp án chi tiết. Hãy thử làm và so sánh đáp án để kiểm tra trình độ của mình nhé!
Ngày cập nhật lần cuối 14/03/2026 by Trường Thầy
