30+ Bài Tập Luyện Viết Lại Câu Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao 2026

Khi giao tiếp bằng tiếng Anh, việc sử dụng linh hoạt nhiều cấu trúc câu giúp bạn tránh lặp lại và tạo ấn tượng tốt hơn. Bài viết này tổng hợp 30+ cấu trúc viết lại câu tiếng Anh kèm bài tập thực hành có đáp án, giúp bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ một cách hiệu quả.

Tại Sao Cần Luyện Viết Lại Câu?

Ngoài việc hoàn thành bài tập luyện viết lại câu tiếng Anh trong đề thi, kỹ năng này còn giúp bạn:

  • Tránh nhắc lại câu hỏi khi trả lời, khiến câu trả lời tự nhiên và hay hơn
  • Sử dụng cấu trúc đa dạng, tránh nhàm chán trong giao tiếp
  • Chuyển đổi giữa câu chủ động và bị động
  • Chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp
  • Vận dụng đảo ngữ trong văn viết chuyên nghiệp

30+ Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh Thông Dụng

1. Cấu Trúc Chỉ Nguyên Nhân (Because)

Since/As/Because + S + V
⇔ Because of/Due to/As a result of + Noun/V-ing

Ví dụ: Because it’s raining now, we can’t go to work.
→ Because of the rain, we can’t go to work.

2. Cấu Trúc Chỉ Sự Trái Ngược (Although)

Although/Though/Even though + S + V
⇔ Despite/In spite of + Noun/V-ing

Ví dụ: Although it was very noisy, we continued to study.
→ In spite of the noise, we continued to study.

3. Cấu Trúc So That và Such That

S + be/V + so + Adj/Adv + that…
⇔ It + be + such + Noun + that…

Ví dụ: This film is so boring that no one wants to see it.
→ It is such a boring film that no one wants to see it.

4. Cấu Trúc Too To và Enough

S + V + too + Adj + to V
⇔ not + Adj + enough + to V

Ví dụ: Yuri is too fat to wear that dress.
→ Yuri is not thin enough to wear that dress.

5. Chuyển Đổi So That/Such That sang Too To

so + Adj + that / such + noun + that
⇔ too + Adj (for somebody) + to V

Ví dụ: These shoes are so small that he can’t wear them.
→ These shoes are too small for him to wear.

6. Cấu Trúc Find Something Adj

To V + be + Adj/Noun
⇔ S + find + it + Adj/Noun + to V

Ví dụ: To live in the countryside alone could be hard for her.
→ She finds it hard to live alone in the countryside.

7. Viết Lại Câu Điều Kiện

Câu gốc Câu viết lại
mệnh đề 1 + so + mệnh đề 2 If + mệnh đề 1, mệnh đề 2
mệnh đề 1 + because + mệnh đề 2 If + mệnh đề 2, mệnh đề 1

Ví dụ: Janet didn’t bring her raincoat, so she got wet.
→ If Janet had brought her raincoat, she wouldn’t have got wet.

8. Chuyển Đổi If Not sang Unless

If … not ⇔ Unless …

Ví dụ: If it doesn’t rain, we can go on a picnic.
→ Unless it rains, we can go on a picnic.

9. Thì Hiện Tại Hoàn Thành sang Quá Khứ Đơn

S + have/has + V3/-ed
⇔ It has been + [thời gian] + since + S + V2/-ed

Ví dụ: Huan and Vy have been married for 3 years.
→ It’s been 3 years since Huan and Vy were married.

10. Câu Ước (Wish)

Loại câu ước Cấu trúc
Ước ở tương lai wish + someone + would + bare infinitive
Ước ở hiện tại wish + someone + V2/-ed
Ước ở quá khứ wish + someone + had + V3/-ed

Ví dụ: I don’t have lots of money.
→ I wish I could have lots of money.

11. Thì Hiện Tại Hoàn Thành Phủ Định sang Quá Khứ

S + have/has + NOT + V3/-ed + since/for…
⇔ S + last + V2/-ed + when + S + V
⇔ The last time + S + V + was…

Ví dụ: I haven’t met Lucy since we left school.
→ The last time I met Lucy was when we left school.

12. Quá Khứ Đơn sang Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn

S + V2/-ed
⇔ S + have/has + been + V-ing + since/for…

Ví dụ: Shawn started playing guitar when he was five.
→ Shawn has been playing guitar since he was five.

13. Cấu Trúc It Takes Time

S + V + … + [thời gian]
⇔ It takes/took + someone + [thời gian] + to V

Ví dụ: Betty walks to school in 15 minutes.
→ It takes Betty 15 minutes to walk to school.

14. Cấu Trúc It Was Not Until

S + didn’t + V (bare) + … until…
⇔ It was not until + … + that + …

Ví dụ: Nam didn’t go home until he finished all the tasks.
→ It was not until Nam finished all the tasks that he went home.

15. So Sánh Hơn và So Sánh Nhất

Ví dụ: In my opinion, Vietnam is the most beautiful country.
→ In my opinion, no other place on earth can be more beautiful than Vietnam.

16. Started/Began sang Hiện Tại Hoàn Thành

S + began/started + V-ing/to V + [thời gian] ago
⇔ S + have/has + V3/-ed / been + V-ing + since/for…

Ví dụ: She began to learn English 4 years ago.
→ She has learned/has been learning English for 4 years.

17. This Is The First Time

This is the first time + S + have/has + V3/-ed
⇔ S + have/has + never (not) + V3/-ed + before

Ví dụ: This is the first time I have watched this film.
→ I have never watched this film before.

18. It’s Time/It’s High Time

S + should/ought to/had better + V
⇔ It’s (high/about) time + S + V2/-ed

Ví dụ: You’d better go to bed.
→ It’s (high/about) time you went to bed.

19. Câu Đề Nghị

Shall we + V
⇔ Let’s + V
⇔ How/What about + V-ing
⇔ Why don’t we + V
⇔ S + suggest + that + S + present subjunctive

Ví dụ: “Why don’t we go out for a walk?” said the girl.
→ The girl suggested going out for a walk.

20. Câu Tường Thuật Dạng Bị Động

Câu chủ động Câu bị động
People say + S + V It be said that + S + V
People say + S + V S + be said to + V / to have V3/-ed

21. Hardly When và No Sooner Than

Hardly + had + S + V3/-ed when + S + V3/-ed
⇔ No sooner + had + S + V3/-ed than + S + V3/-ed

Ví dụ: As soon as I got home, he showed up.
→ Hardly had I gone home when he showed up.

22. Supposed To V

It’s one’s duty to do something
⇔ S + be + supposed to do something

23. Prefer và Would Rather

S + prefer + doing st to doing st
⇔ S + would rather + do st than do st

24. Would Prefer và Would Rather

S + would prefer + sb + to V
⇔ S + would rather + sb + V2/-ed

25. So That/In Order That

S + V + so that/in order that + S + V
⇔ S + V + (for O) + to infinitive

26. Not Worth và No Point

To be + not worth + V-ing
⇔ There + be + no point in + V-ing

27. Câu Cảm Thán How và What

S + be/V + adj/adv
**⇔ How + adj/adv + S + be/

Ngày cập nhật lần cuối 13/03/2026 by Trường Thầy

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *